~279,92Ng tỷ
GDP
địa phương
Thu nhập
bình quân
Chỉ số
tiêu dùng
Ngày thành lập
01/01/1997
Dân số
3.065.628 người
Vị trí
Thành phố Đà Nẵng (mới): Phía Bắc giáp thành phố Huế, phía Nam giáp tỉnh Quảng Ngãi, phía Tây giáp nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào, phía Đông giáp Biển Đông.
Diện tích
11.867,18 km²
Mật độ dân cư
258.33 người/km²
Đơn vị hành chính
94 đơn vị hành chính cấp xã: 70 xã, 23 phường và 1 đặc khu
Lịch sử hình thành & phát triển
Xem chi tiết
Đặc điểm tự nhiên
Xem chi tiết
Khí hậu
Đà Nẵng có khí hậu nhiệt đới gió mùa nhưng ôn hòa nhờ ảnh hưởng biển. Nhiệt độ trung bình 25–26°C; mùa nóng từ tháng 5–8, mùa mát từ tháng 11–2. Thành phố có mùa mưa từ tháng 9–12 do gió mùa Đông Bắc và bão, mùa khô từ tháng 1–8 với nhiều nắng. Độ ẩm trung bình 83–85%. Khí hậu mang tính chuyển tiếp Bắc – Nam, mùa đông không quá lạnh và mùa hè không quá oi bức.
Lịch sự kiện
Tháng 11 2025
| Su | Mo | Tu | We | Th | Fr | Sa |
|---|---|---|---|---|---|---|
26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 01 |
02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 |
09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
30 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 |
